Tìm kiếm

"HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TẤM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH VỀ TRUNG THỰC, TRÁCH NHIỆM; GẮN BÓ VỚI NHÂN DÂN; ĐOÀN KẾT, XÂY DỰNG ĐẢNG TRONG SẠCH, VỮNG MẠNH"
Giá DVKT
Từ khóa
TTMã DVKTTên DVKTĐơn giá (VNĐ)Ngày áp dụngGhi chú
1 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen70.30017/11/2023
2 Anti-HCV (nhanh)55.40017/11/2023
3 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè152.00017/11/2023
4 Bóc nang Bartholin1.309.00017/11/2023
5 Bóc nang tuyến Bartholin1.309.00017/11/2023
6 Bóc nhân xơ vú1.019.00017/11/2023
7 Bóc nhân xơ vú1.019.00017/11/2023
8 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm729.00017/11/2023
9 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm1.156.00017/11/2023
10 Bơm hơi vòi nhĩ119.00017/11/2023
11 Bơm rửa lệ đạo38.30017/11/2023
12 Bơm thông lệ đạo98.60017/11/2023
13 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…21.80017/11/2023
14 Cấp cứu ngừng tuần hoàn498.00017/11/2023
15 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc498.00017/11/2023
16 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp498.00017/11/2023
17 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản498.00017/11/2023
18 Cắt Amiđan (gây mê)1.133.00017/11/2023
19 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài1.340.00017/11/2023
20 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.378.00017/11/2023
21 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.378.00017/11/2023
22 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn2.378.00017/11/2023
23 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn2.378.00017/11/2023
24 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.976.00017/11/2023
25 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.976.00017/11/2023
26 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.426.00017/11/2023
27 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.426.00017/11/2023
28 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.044.00017/11/2023
29 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.044.00017/11/2023
30 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.426.00017/11/2023
31 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.426.00017/11/2023
32 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.407.00017/11/2023
33 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.407.00017/11/2023
34 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn2.407.00017/11/2023
35 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn2.407.00017/11/2023
36 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.443.00017/11/2023
37 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.443.00017/11/2023
38 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.913.00017/11/2023
39 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.913.00017/11/2023
40 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.039.00017/11/2023
41 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.039.00017/11/2023
42 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.443.00017/11/2023
43 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.443.00017/11/2023
44 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm1.156.00017/11/2023
45 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm729.00017/11/2023
46 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm1.156.00017/11/2023
47 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm729.00017/11/2023
48 Cắt các u lành vùng cổ2.737.00017/11/2023
49 Cắt các u nang giáp móng2.190.00017/11/2023
50 Cắt chỉ35.60017/11/2023
51 Cắt chỉ (gồm da mi, kết mạc, giác mạc)35.60017/11/2023
52 Cắt chỉ giác mạc35.60017/11/2023
53 Cắt chỉ khâu da35.60017/11/2023
54 Cắt chỉ khâu giác mạc35.60017/11/2023
55 Cắt chỉ khâu giác mạc35.60017/11/2023
56 Cắt chỉ khâu kết mạc35.60017/11/2023
57 Cắt chỉ khâu kết mạc35.60017/11/2023
58 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung125.00017/11/2023
59 Cắt hẹp bao quy đầu1.340.00017/11/2023
60 Cắt hẹp bao quy đầu1.340.00017/11/2023
Số dòng trên 1 trang:
Trang:[1]2345678910>>
Lịch công tác tuần
Thứ hai ngày 20/05/2024
Giám đốc: Nguyễn Đức Lợi
Cả ngày: - Xử lý công việc cơ quan
07:00: Chủ trì giao ban tham mưu KH tuần
Phó giám đốc: Hoàng Đăng Đức
07:00: - Tham gia giao ban tham mưu
Phó giám đốc: Hoàng Hồng Sơn
Cả ngày: - Khám tại PK Ngoại
- Trực Lãnh đạo
07:00: - Tham gia giao ban tham mưu
Thứ ba ngày 21/05/2024
Giám đốc: Nguyễn Đức Lợi
Cả ngày: - Xử lý công việc cơ quan
Phó giám đốc: Hoàng Đăng Đức
Sáng: Tham dự “Hội nghị trực tuyến toàn quốc tăng cường công tác bảo đảm an toàn thực phẩm, phòng chống ngộ độc thực phẩm”
Phó giám đốc: Hoàng Hồng Sơn
Cả ngày: - Xử lý công việc cơ quan
Thứ tư ngày 22/05/2024
Giám đốc: Nguyễn Đức Lợi
Cả ngày: - Xử lý công việc cơ quan
- Trục lãnh đạo
Phó giám đốc: Hoàng Đăng Đức
Cả ngày: - Xử lý công việc cơ quan
Phó giám đốc: Hoàng Hồng Sơn
Cả ngày: - Xử lý công việc cơ quan
Thứ năm ngày 23/05/2024
Giám đốc: Nguyễn Đức Lợi
Cả ngày: - xử lý công việc cơ quan
Thứ sáu ngày 24/05/2024
Giám đốc: Nguyễn Đức Lợi
Cả ngày: - xử lý công việc cơ quan
Thứ bảy ngày 25/05/2024
Chủ nhật ngày 26/05/2024
Liên kết website
Tỉnh ủy, UBND Tỉnh Thừa Thiên Huế
Sở, Ban, Ngành
UBND Huyện Phong Điền
Trưng cầu ý kiến
Bạn đánh giá thế nào về website này?



Thống kê truy cập
Truy cập tổng 2.169.139
Truy cập hiện tại 62
Chung nhan Tin Nhiem Mang