Tìm kiếm

Giá DVKT
Từ khóa
TTMã DVKTTên DVKTĐơn giá (VNĐ)Ngày áp dụngGhi chú
1 Amphetamin (định tính)43.10020/08/2019
2 Amylase niệu37.70020/08/2019
3 Anti-HIV (nhanh)53.60020/08/2019
4 Bàn kéo45.80020/08/2019
5 Bó Farafin42.40020/08/2019
6 Bó thuốc50.50020/08/2019
7 Bóc nang tuyến Bartholin1.274.00020/08/2019
8 Bóc nhân xơ vú984.00020/08/2019
9 Bóc nhân xơ vú984.00020/08/2019
10 Bơm rửa lệ đạo36.70020/08/2019
11 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)205.00020/08/2019
12 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)275.00020/08/2019
13 Cấp cứu ngừng tuần hoàn479.00020/08/2019
14 Cấp cứu ngừng tuần hoàn479.00020/08/2019
15 Cấp cứu ngừng tuần hoàn479.00020/08/2019
16 Cấp cứu ngừng tuần hoàn479.00020/08/2019
17 Cắt Amiđan (gây mê)1.648.00020/08/2019
18 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê3.040.00020/08/2019
19 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.269.00020/08/2019
20 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.269.00020/08/2019
21 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.886.00020/08/2019
22 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.298.00020/08/2019
23 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.298.00020/08/2019
24 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.920.00020/08/2019
25 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.285.00020/08/2019
26 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.285.00020/08/2019
27 Cắt chỉ32.90020/08/2019
28 Cắt chỉ57.60020/08/2019
29 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung117.00020/08/2019
30 Cắt lợi trùm158.00020/08/2019
31 Cắt phymosis237.00020/08/2019
32 Cắt polyp ống tai gây mê1.990.00020/08/2019
33 Cắt polyp ống tai gây mê1.990.00020/08/2019
34 Cắt polyp ống tai gây tê1.990.00020/08/2019
35 Cắt polyp ống tai gây tê602.00020/08/2019
36 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm705.00020/08/2019
37 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm705.00020/08/2019
38 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm705.00020/08/2019
39 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1.126.00020/08/2019
40 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1.126.00020/08/2019
41 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1.126.00020/08/2019
42 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên68.00020/08/2019
43 Cắt u nang giáp móng2.133.00020/08/2019
44 Cắt u nang giáp móng2.133.00020/08/2019
45 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2.627.00020/08/2019
46 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)705.00020/08/2019
47 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2.627.00020/08/2019
48 Cắt u thành âm đạo2.048.00020/08/2019
49 Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)295.00020/08/2019
50 Chích áp xe tầng sinh môn807.00020/08/2019
51 Chích áp xe tuyến Bartholin831.00020/08/2019
52 Chích apxe tuyến vú219.00020/08/2019
53 Chích chắp hoặc lẹo78.40020/08/2019
54 Chích chắp hoặc lẹo78.40020/08/2019
55 Chích mủ hốc mắt452.00020/08/2019
56 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)729.00020/08/2019
57 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)263.00020/08/2019
58 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)729.00020/08/2019
59 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh790.00020/08/2019
60 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu186.00020/08/2019
Số dòng trên 1 trang:
Trang:[1]2345678910>>
Lịch công tác tuần
Thứ hai ngày 29/06/2020
Thứ ba ngày 30/06/2020
Thứ tư ngày 01/07/2020
Thứ năm ngày 02/07/2020
Thứ sáu ngày 03/07/2020
Thứ bảy ngày 04/07/2020
Chủ nhật ngày 05/07/2020
Chưa cập nhật lịch công tác
Liên kết website
Tỉnh ủy, UBND Tỉnh Thừa Thiên Huế
Sở, Ban, Ngành
UBND Huyện Phong Điền
Trưng cầu ý kiến
Bạn đánh giá thế nào về website này?



Thống kê truy cập
Truy cập tổng 1.089.088
Truy cập hiện tại 372